đàn ông, con trai男
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
男NAMđàn ôngđọc おとこ
nghĩa đenđàn ông→ đàn ông, con trai
- So với tiếng Việt
- Khớp: nam
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.