cửa đông, lối ra phía đông (nhà ga, toà nhà)東口
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 東 ở cuối · 〜東
Có 東 ở đầu · 東〜
- 東洋phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)ĐÔNG DƯƠNG⚠ bẫyMMK
- 東京TokyoĐÔNG KINHBDY
- 東北phía đông bắc; vùng TohokuĐÔNG BẮC✓ khớpBDY