一 NHẤT
một
1 nét Đã học ở Minna bài 2
On: イチ · イツ
Kun: ひと- · ひと.つ Câu chuyện: Người xưa đếm bằng que: đặt một que nằm ngang để ghi số đầu tiên → NHẤT: một.
一つ (ひとつ) · Một cái (dùng để đếm đồ vật) 一人 (ひとり) · một người 一度 (いちど) · một lần 一番 (いちばん) · nhất, số một, nhất là Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 一 theo từng nét 0/1 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1
Trước Sau Tự phát Đặt lại
二 NHỊ
hai
2 nét Đã học ở Minna bài 2
On: ニ · ジ
Kun: ふた · ふた.つ · ふたたび Câu chuyện: Một (一) vạch ngắn ở trên, một vạch dài ở dưới: hai que đếm → NHỊ: hai.
二つ (ふたつ) · hai cái 二人 (ふたり) · Hai người Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 二 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
三 TAM
ba
3 nét Đã học ở Minna bài 2
On: サン · ゾウ
Kun: み · み.つ · みっ.つ Câu chuyện: Một (一) vạch trên, hai (二) vạch dưới: cộng lại là ba vạch → TAM: ba.
三つ (みっつ) · Ba cái 三人 (さんにん) · ba người Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 三 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
四 TỨ
bốn
5 nét Đã học ở Minna bài 2
On: シ
Kun: よ · よ.つ · よっ.つ · よん Câu chuyện: Vòng rào (囗) vuông bốn góc, đôi chân người (儿) ở giữa đi khắp bốn phía → TỨ: bốn.
四つ (よっつ) · bốn cái 四人 (よにん) · bốn người Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 四 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
五 NGŨ
năm
4 nét Đã học ở Minna bài 2
On: ゴ
Kun: いつ · いつ.つ Câu chuyện: Hai vạch trên dưới, giữa là hai nét gãy đan nhau như năm ngón tay chụm lại → NGŨ: năm.
五つ (いつつ) · Năm cái 五分 (ごふん) · năm phút Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 五 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
六 LỤC
sáu
4 nét Đã học ở Minna bài 2
On: ロク · リク
Kun: む · む.つ · むっ.つ · むい Câu chuyện: Cái nắp (亠) đậy hộp trứng tám (八) ô, hai ô trống, trong còn sáu quả → LỤC: sáu.
六つ (むっつ) · sáu cái 六 (ろく) · sáu (số 6) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 六 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
七 THẤT
bảy
2 nét Đã học ở Minna bài 2
On: シチ
Kun: なな · なな.つ · なの Câu chuyện: Nét hất (㇀) gạch ngang, lưỡi câu (乚) cong xuống rồi quặt sang phải như số bảy viết ngược → THẤT: bảy.
七つ (ななつ) · Bảy cái 七時半 (しちじはん) · bảy giờ rưỡi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 七 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
八 BÁT
tám
2 nét Đã học ở Minna bài 2
On: ハチ · ハツ
Kun: や · や.つ · やっ.つ · よう Câu chuyện: Hai nét tách xa nhau như hai cánh cửa mở ra hai bên → BÁT: tám.
八つ (やっつ) · tám cái 八 (はち) · tám (số 8) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 八 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
九 CỬU
chín
2 nét Đã học ở Minna bài 2
On: キュウ · ク
Kun: ここの · ここの.つ Câu chuyện: Một cành cong móc xuống vì trĩu quả chín, nét kia là thân cây chéo → CỬU: chín.
九つ (ここのつ) · Chín cái 九時 (くじ) · chín giờ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 九 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
十 THẬP
mười
2 nét Đã học ở Minna bài 2
On: ジュウ
Kun: とお · と · そ Câu chuyện: Một que dọc, một que ngang đặt chồng giữa nhau thành dấu cộng, như hai bàn tay xòe đủ ngón → THẬP: mười.
三十分 (さんじゅっぷん) · ba mươi phút 二十歳 (にじゅっさい) · hai mươi tuổi 十分 (じゅうぶん) · đủ; đầy đủ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 十 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
百 BÁCH
trăm
6 nét Đã học ở Minna bài 2
On: ヒャク · ビャク
Kun: もも Câu chuyện: Ông nội để râu trắng (白), cháu hỏi bao tuổi, ông vạch một (一) nét: tròn một trăm → BÁCH: trăm.
百 (ひゃく) · một trăm 百円 (ひゃくえん) · một trăm yên Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 百 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
千 THIÊN
nghìn
3 nét Đã học ở Minna bài 2
On: セン
Kun: ち Câu chuyện: Thêm nét phẩy (丿) trên đầu số mười (十), số ấy lớn vọt lên đến nghìn → THIÊN: nghìn.
千 (せん) · nghìn, một nghìn (số 1.000) 千円 (せんえん) · một nghìn yên Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 千 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
万 VẠN
mười nghìn, vạn
3 nét Đã học ở Minna bài 2
On: マン · バン
Kun: よろず Câu chuyện: Một (一) nét trên, nét phẩy (丿) và móc gập (𠃌) quấn như sợi dây buộc cả bó tiền → VẠN: mười nghìn.
万 (まん) · mười nghìn 万円 (まんえん) · ~ vạn yên (mười nghìn yên) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 万 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
月 NGUYỆT
tháng, mặt trăng
4 nét Đã học ở Minna bài 1
On: ゲツ · ガツ
Kun: つき Câu chuyện: Vầng trăng khuyết có hai vệt mây vắt ngang, mỗi lần tròn khuyết là một tháng → NGUYỆT: tháng.
月曜日 (げつようび) · thứ Hai 今月 (こんげつ) · N (tháng này) 何月 (なんがつ) · N (tháng mấy) 先月 (せんげつ) · tháng trước Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 月 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
火 HỎA
lửa
4 nét Đã học ở Minna bài 1
On: カ
Kun: ひ · -び · ほ- Câu chuyện: Một đống củi bùng cháy: ngọn lửa giữa vút lên rồi toả hai chân xuống, hai tia lửa bắn ra hai bên → HỎA: lửa.
火曜日 (かようび) · thứ Ba 火 (ひ) · lửa Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 火 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
水 THỦY
nước
4 nét Đã học ở Minna bài 1
On: スイ
Kun: みず · みず- Câu chuyện: Cái móc (亅) là dòng chính chảy giữa; bên trái nét gập (㇇) bắn ra, bên phải nét phẩy (丿) và nét mác (乀) toả sóng → THỦY: nước.
水 (みず) · nước 水曜日 (すいようび) · thứ Tư Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 水 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
木 MỘC
cây, gỗ
4 nét Đã học ở Minna bài 1
On: ボク · モク
Kun: き · こ- Câu chuyện: Thân cây dựng đứng, cành dang ngang, rễ tỏa xuống đất → MỘC: cây.
木 (き) · Cây 木曜日 (もくようび) · thứ Năm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 木 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
金 KIM
vàng, kim loại, tiền
8 nét Đã học ở Minna bài 1
On: キン · コン · ゴン
Kun: かね · かな- · -がね Câu chuyện: Người (人) đào được thỏi vàng sáng như vua (王), hai giọt (丷) lấp lánh hai bên → KIM: vàng.
現金 (げんきん) · tiền mặt 金曜日 (きんようび) · thứ Sáu お金 (おかね) · N (tiền) 金額 (きんがく) · số tiền Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 金 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
土 THỔ
đất, thổ nhưỡng
3 nét Đã học ở Minna bài 1
On: ド · ト
Kun: つち Câu chuyện: Cây mầm hình chữ mười (十) mọc lên từ một (一) lớp mặt đất phẳng lì → THỔ: đất.
土曜日 (どようび) · thứ Bảy お土産 (おみやげ) · N (quà lưu niệm, đặc sản) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 土 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
日 NHẬT
ngày, mặt trời
4 nét Đã học ở Minna bài 1
On: ニチ · ジツ
Kun: ひ · -び · -か Câu chuyện: Ô cửa vuông có một vạch ngang ở giữa, như mặt trời đỏ rực sau khung kính mỗi sáng mở mắt → NHẬT: ngày.
何日 (なんにち) · ngày mấy, bao nhiêu ngày 日本 (にほん) · Nhật Bản 日本語 (にほんご) · tiếng Nhật 毎日 (まいにち) · mỗi ngày, hàng ngày Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 日 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại