Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tứ
Vòng rào (囗) vuông bốn góc, đôi chân người (儿) ở giữa đi khắp bốn phía → TỨ: bốn.
Gợi âm: TỨ: t → s, không đuôi (シ)
⿴囗儿cấu tạo tham khảo (IDS)四 TỨ bốn · 季 QUÝ mùa
四 TỨ bốn · 角 GIÁC góc
四 TỨ bốn · 分 PHÂN phần
四 TỨ bốn · 角 GIÁC góc
四 TỨ bốn · 角 GIÁC góc
四 TỨ bốn · 捨 XẢ bỏ · 五 NGŨ năm · 入 NHẬP vào
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn