訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
四
bốn
Tứ · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
四
· bốn
Đôi chân (儿) bị vây trong khung (囗), nhìn đủ bốn phía: 四.
囗
vây quanh
儿
đôi chân
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 11
Họ từ / từ liên quan
四分の1
よんぶんのいち
một phần tư, 1/4
四角
しかく
hình vuông
四季
しき
bốn mùa
四
よん
số bốn
四角い
しかくい
hình vuông
四捨五入
ししゃごにゅう
làm tròn số
四つ角
よつかど
ngã tư