Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngũ
Hai vạch trên dưới, giữa là hai nét gãy đan nhau như năm ngón tay chụm lại → NGŨ: năm.
⿱一𫝀cấu tạo tham khảo (IDS)五 NGŨ năm · 感 CẢM cảm
五 NGŨ năm · 十 THẬP mười · 音 ÂM âm
五 NGŨ năm · 分 PHÂN phút (phân)
四 TỨ bốn · 捨 XẢ bỏ · 五 NGŨ năm · 入 NHẬP vào
五 NGŨ năm
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn