訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
万
mười nghìn, vạn
Vạn · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
万
· mười nghìn, vạn
Một bao (勹) thóc lớn, giá một vạn (万): 一 nằm trong 勹.
一
một
勹
bao bọc
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 3
Họ từ / từ liên quan
万里の長城
ばんりのちょうじょう
Vạn Lý Trường Thành
万一
まんいち
vạn nhất, nhỡ đâu
万歳
ばんざい
vạn tuế, hoan hô
万人
ばんにん
mọi người, vạn người
万能
ばんのう
vạn năng, toàn năng