Đang mở trang…
Đang mở trang…
VẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vạn
Một (一) nét trên, nét phẩy (丿) và móc gập (𠃌) quấn như sợi dây buộc cả bó tiền → VẠN: mười nghìn.
Gợi âm: VẠN: đuôi -n giữ ン (マン)
⿱一⿰丿𠃌cấu tạo tham khảo (IDS)万 VẠN mười nghìn · 円 VIÊN đồng Yên
万 VẠN muôn, mười nghìn · 里 LÝ dặm · 長 TRƯỜNG dài · 城 THÀNH tường thành
万 VẠN vạn · 一 NHẤT một
万 VẠN vạn, mười nghìn · 歳 TUẾ năm, tuổi
万 VẠN vạn, mười nghìn · 人 NHÂN người
万 VẠN mười nghìn · 能 NĂNG khả năng
万 VẠN mười nghìn
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 13
Mở bài 5Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn