Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cửu
Một cành cong móc xuống vì trĩu quả chín, nét kia là thân cây chéo → CỬU: chín.
Gợi âm: CỬU: c → k (キュウ, ク)
九cấu tạo tham khảo (IDS)九 CỬU chín · 州 CHÂU châu, vùng
九 CỬU chín · 時 THỜI giờ (thời gian)
九 CỬU chín
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn