訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
雨
mưa
Vũ · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
雨
· mưa
Mây trời ôm khung cửa, những giọt mưa rơi xuống: 雨.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 12
Họ từ / từ liên quan
やみます(雨が~)
やみます
tạnh (mưa, tuyết), ngừng
梅雨
つゆ
mùa mưa
梅雨
ばいう
mùa mưa
雨戸
あまど
cửa chống bão
雨具
あまぐ
đồ đi mưa
雨天
うてん
thời tiết mưa