訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
雨
mưa
Vũ · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
雨
· mưa
Mây trời ôm khung cửa, những giọt mưa rơi xuống: 雨.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 32
Họ từ / từ liên quan
雨
あめ
Mưa
梅雨
つゆ
mùa mưa
梅雨
ばいう
mùa mưa
雨戸
あまど
cửa chống bão
雨具
あまぐ
đồ đi mưa
雨天
うてん
thời tiết mưa