Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỜI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thời
Mặt trời (日) lên tới đỉnh, ngôi chùa (寺) gõ chuông báo giờ cho cả làng → THỜI: thời gian.
Gợi âm: 寺 (ngôi chùa) đọc ジ, 時 mang ngôi chùa nên cũng đọc ジ
⿰日寺cấu tạo tham khảo (IDS)同 ĐỒNG cùng · 時 THỜI lúc
同 ĐỒNG cùng · 時 THỜI lúc
日 NHẬT ngày · 時 THỜI giờ
即 TỨC ngay · 時 THỜI lúc
送 TỐNG gửi · 信 TÍN tin · 日 NHẬT ngày · 時 THỜI giờ
時 THỜI thời, lúc · 間 GIAN khoảng
時 THỜI giờ · 計 KẾ đo, tính
時 THỜI thời · 期 KỲ kỳ
時 THỜI giờ · 給 CẤP cấp, trả (lương)
時 THỜI thời · 代 ĐẠI đời
時 THỜI lúc · 点 ĐIỂM điểm
戦 CHIẾN chiến tranh · 時 THỜI thời · 中 TRUNG trong, suốt
睡 THỤY ngủ · 眠 MIÊN ngủ · 時 THỜI giờ · 間 GIAN khoảng
即 TỨC ngay · 時 THỜI lúc · 応 ỨNG đáp lại · 答 ĐÁP trả lời
目 MỤC mắt · 覚 GIÁC tỉnh · 時 THỜI giờ · 計 KẾ tính, đo
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 8
Mở Unit 8文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn