Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hậu
Bước chân trái (彳) vướng sợi tơ nhỏ (幺), gót chân (夂) lê chậm nên tụt lại phía sau → HẬU: phía sau.
⿰彳⿱幺夂cấu tạo tham khảo (IDS)最 TỐI nhất · 後 HẬU sau (phía sau)
今 KIM nay · 後 HẬU sau
直 TRỰC ngay · 後 HẬU sau
戦 CHIẾN chiến tranh · 後 HẬU sau
後 HẬU sau · 悔 HỐI hối hận
後 HẬU sau (phía sau) · 半 BÁN nửa (một nửa)
後 HẬU sau · 者 GIẢ người, cái
後 HẬU sau · 輩 BỐI lứa, lớp người (bối)
後 HẬU sau · 件 KIỆN việc, vế
後 HẬU sau
後 HẬU phía sau
後 HẬU sau
後 HẬU sau
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 5
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn