Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hậu
Bước chân trái (彳) vướng sợi tơ nhỏ (幺), gót chân (夂) lê chậm nên tụt lại phía sau → HẬU: phía sau.
⿰彳⿱幺夂cấu tạo tham khảo (IDS)午 NGỌ giờ ngọ, giữa trưa · 後 HẬU sau
最 TỐI nhất · 後 HẬU sau
以 DĨ lấy làm mốc (bằng cách) · 後 HẬU sau (phía sau)
前 TIỀN phía trước · 後 HẬU phía sau
産 SẢN sản xuất · 後 HẬU phía sau
背 BỐI lưng · 後 HẬU phía sau
後 HẬU phía sau · 退 THỐI rút lui
後 HẬU phía sau · 回 HỒI lần
明 MINH kế tiếp (như 明日) · 後 HẬU sau · 日 NHẬT ngày
明 MINH sáng · 明 MINH sáng · 後 HẬU phía sau · 日 NHẬT ngày
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 5
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn