Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hậu
Người (亻) đứng cạnh nét sổ (丨) cột mốc, giương mũi tên (矢) chờ trời đổi gió → HẬU: thời tiết; chờ.
⿰⿰亻丨⿱ユ矢cấu tạo tham khảo (IDS)天 THIÊN trời · 候 HẬU khí hậu, mùa
気 KHÍ khí · 候 HẬU tiết trời, thời tiết
候 HẬU chờ, dò ngóng · 補 BỔ bù, bổ sung
文法Buddy
Bài 7 · 単語 bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn