thời tiết天候
Còn nghĩa: thời tiết (trong một khoảng thời gian)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 天 ở cuối · 〜天
Có 天 ở đầu · 天〜
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 天然thiên nhiên, tự nhiênTHIÊN NHIÊN✓ khớp
Có 天 ở giữa · 〜天〜
Có 天 · 天