訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
天
trời, thiên đường
Thiên · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
天
· trời, thiên đường
Một (一) đặt trên người lớn (大), như bầu trời ở trên đầu: 天.
Họ từ / từ liên quan
天気
あっち
thời tiết
いいお天気ですね
いい てんきですね
Thời tiết đẹp nhỉ.
天気
てんき
thời tiết
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết.
天候
てんこう
thời tiết
天然
てんねん
thiên nhiên, tự nhiên
天皇
てんのう
Thiên hoàng
雨天
うてん
thời tiết mưa
晴天
せいてん
thời tiết đẹp, trời quang
先天的
せんてんてき
bẩm sinh, di truyền
天下
てんか
thế giới, cả nước
天国
てんごく
thiên đường, thiên quốc