Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thư
Cầm cây bút (聿) viết từ lúc mặt trời (日) mọc đến lúc lặn, kín cả trang giấy → THƯ: viết.
⿱⿱𦘒一日cấu tạo tham khảo (IDS)辞 TỪ lời, từ · 書 THƯ sách
読 ĐỘC đọc · 書 THƯ sách
教 GIÁO dạy · 科 KHOA môn (khoa) · 書 THƯ sách (viết)
契 KHẾ giao kèo · 約 ƯỚC hẹn ước (hứa hẹn) · 書 THƯ giấy viết (viết)
参 THAM tham dự · 考 KHẢO suy xét · 書 THƯ sách
請 THỈNH xin · 求 CẦU đòi, cầu · 書 THƯ giấy tờ
書 THƯ ghi, viết · 留 LƯU giữ lại
書 THƯ sách, giấy viết · 類 LOẠI loại
書 THƯ sách · 籍 TỊCH sổ sách
書 THƯ viết · 方 PHƯƠNG cách
書 THƯ viết · 手 THỦ người làm việc gì
書 THƯ viết · 終 CHUNG hết
図 ĐỒ tranh, sách · 書 THƯ sách · 館 QUÁN tòa nhà
辞 TỪ lời · 書 THƯ sách · 形 HÌNH dạng
書 THƯ viết
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9
Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 2, 3, 9
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 9
Kanji bài 9Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn