Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trì
Tay (扌) cầm chặt cái chuông của ngôi chùa (寺), không để rơi → TRÌ: cầm, giữ.
Gợi âm: 寺 (ngôi chùa) đọc ジ, 持 mang ngôi chùa nên cũng đọc ジ
⿰扌寺cấu tạo tham khảo (IDS)気 KHÍ khí, tâm trạng · 持 TRÌ giữ
気 KHÍ khí, tâm trạng · 持 TRÌ giữ
維 DUY buộc giữ · 持 TRÌ cầm giữ
受 THỤ tiếp nhận · 持 TRÌ cầm
支 CHI nhánh · 持 TRÌ cầm
所 SỞ cái được (nơi chốn) · 持 TRÌ cầm, giữ (cầm)
持 TRÌ cầm · 行 HÀNH đi
持 TRÌ cầm · 来 LAI đến
持 TRÌ cầm · 上 THƯỢNG lên
持 TRÌ cầm, mang (cầm) · 参 THAM đến (tham gia)
持 TRÌ giữ (cầm) · 続 TỤC tiếp nối (tiếp tục)
持 TRÌ cầm · 切 THIẾT cắt
気 KHÍ khí, tâm trạng · 持 TRÌ giữ · 悪 ÁC xấu
気 KHÍ khí · 持 TRÌ cầm · 悪 ÁC xấu
持 TRÌ cầm, có
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn