chủ đề nóng, chuyện bàn tán持ち切り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 持 ở cuối · 〜持
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 金持ちKIM TRÌBDY
- ほんの気持ちですChỉ là chút lòng thành./ Không có gì đâu ạ.KHÍ TRÌMNN
Có 持 ở đầu · 持〜
Xem cả 5 từ →Có 持 · 持
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 27 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK