Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trì
Tay (扌) cầm chặt cái chuông của ngôi chùa (寺), không để rơi → TRÌ: cầm, giữ.
Gợi âm: 寺 (ngôi chùa) đọc ジ, 持 mang ngôi chùa nên cũng đọc ジ
⿰扌寺cấu tạo tham khảo (IDS)気 KHÍ tâm, lòng · 持 TRÌ mang, giữ
金 KIM vàng · 持 TRÌ cầm
持 TRÌ cầm, giữ
持 TRÌ cầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn