sở hữu, nắm giữ所持
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
所SỞcái được (nơi chốn)như 所 trước động từ: cái được (làm), như "sở hữu"đọc しょ持TRÌcầm, giữ (cầm)đọc じ
nghĩa đencái đang cầm giữ→ mang theo người, nắm giữ trong tay
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 障子 (しょうじ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 7 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜