duy trì, kéo dài持続
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 持 ở cuối · 〜持
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 金持ちKIM TRÌBDY
- ほんの気持ちですChỉ là chút lòng thành./ Không có gì đâu ạ.KHÍ TRÌMNN
Có 持 ở đầu · 持〜
Xem cả 5 từ →Có 持 · 持
Có 続 ở cuối · 〜続
- 接続kết nối, nối chuyếnTIẾP TỤC⚠ bẫySMTBDY
- 継続sự tiếp tụcKẾ TỤC≈ lệchBDY
- 手続きthủ tục, quy trìnhTHỦ TỤC✓ khớpBDY
Có 続 ở đầu · 続〜
Có 続 ở giữa · 〜続〜
Có 続 · 続
- 続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sauTỤCSMTMMKBDY
- 続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)TỤCSMTMMKBDY
- 続きphần tiếp theo, đoạn tiếp; sự liên tục, kéo dàiTỤCMMKBDY