画 HỌA
bức tranh, nét vẽ
8 nét Đã học ở Minna bài 10
On: ガ · カク · エ · カイ
Kun: えが.く · かく.する · かぎ.る · はかりごと · はか.る Câu chuyện: Một (一) nét ngang trên khung, giữa là thửa ruộng (田): bức vẽ phong cảnh → HỌA: bức tranh, nét vẽ.
映画 (えいが) · phim, điện ảnh 映画館 (えいがかん) · rạp chiếu phim 漫画 (まんが) · truyện tranh Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 画 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
映 ÁNH
phản chiếu, chiếu sáng, ánh lên
9 nét Đã học ở Minna bài 10
On: エイ
Kun: うつ.る · うつ.す · は.える · -ば.え Câu chuyện: Mặt trời (日) đứng chính giữa (央) bầu trời, soi bóng xuống mặt hồ → ÁNH: phản chiếu.
映画 (えいが) · phim, điện ảnh 映画館 (えいがかん) · rạp chiếu phim Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 映 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
計 KẾ
kế hoạch, đo lường, tính toán
9 nét Đã học ở Minna bài 19
On: ケイ
Kun: はか.る · はか.らう Câu chuyện: Lời nói (言) đếm từ một đến mười (十), tính trước từng bước → KẾ: kế hoạch.
時計 (とけい) · đồng hồ 体温計 (たいおんけい) · nhiệt kế Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 計 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
図 ĐỒ
bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
7 nét Đã học ở Minna bài 17
On: ズ · ト
Kun: え · はか.る Câu chuyện: Trong vòng rào (囗), mấy nhát cắt (乂) chéo vạch ra đường và chấm làng → ĐỒ: bản đồ, hình vẽ.
図書館 (としょかん) · thư viện 地図 (ちず) · bản đồ 図 (ず) · biểu đồ, hình vẽ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 図 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
事 SỰ
việc, sự việc, vấn đề
8 nét Đã học ở Minna bài 14
On: ジ · ズ
Kun: こと · つか.う · つか.える Câu chuyện: Bàn tay cầm cây bút đứng thẳng, ghi từng việc cần làm trong ngày → SỰ: việc.
用事 (ようじ) · việc bận, việc cần làm 食事 (しょくじ) · Dùng bữa, ăn uống 事務所 (じむしょ) · văn phòng 火事 (かじ) · hỏa hoạn, cháy Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 事 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
仕 SĨ
phục vụ, làm việc
5 nét Đã học ở Minna bài 14
On: シ · ジ
Kun: つか.える Câu chuyện: Người (亻) học trò đội mũ nho sinh (士) thi đỗ, khăn gói lên kinh giúp vua → SĨ: phục vụ; cùng tiếng kẻ sĩ (士).
仕方 (しかた) · cách làm, phương pháp 仕事中 (しごとちゅう) · đang làm việc, trong giờ làm 仕事 (しごと) · công việc; việc làm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 仕 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
用 DỤNG
sử dụng, dùng
5 nét Đã học ở Minna bài 24
On: ヨウ
Kun: もち.いる Câu chuyện: Vành ngoài (冂) của cái thùng, hai (二) thanh ngang, một nét sổ (丨) làm tay cầm: đồ dùng hằng ngày → DỤNG: sử dụng.
用事 (ようじ) · việc bận, việc cần làm 使用中 (しようちゅう) · đang sử dụng, đang dùng 急用 (きゅうよう) · việc khẩn cấp, việc gấp 使用禁止 (しようきんし) · cấm sử dụng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 用 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
地 ĐỊA
đất, mặt đất
6 nét Đã học ở Minna bài 14
On: チ · ジ
Kun: — Câu chuyện: Đất (土) bên trái, chữ cũng (也) bên phải: đâu cũng là đất để đứng → ĐỊA: đất.
地下鉄 (ちかてつ) · tàu điện ngầm 地図 (ちず) · bản đồ 土地 (とち) · đất đai, mảnh đất 地震 (じしん) · động đất Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 地 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
鉄 THIẾT
sắt, thép
13 nét Đã học ở Minna bài 14
On: テツ
Kun: くろがね Câu chuyện: Kim loại (金) đánh rơi (失) xuống nền mà không hề mẻ, nặng và cứng nhất nhà → THIẾT: sắt.
地下鉄 (ちかてつ) · tàu điện ngầm 鉄 (てつ) · sắt Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 鉄 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại