料 LIỆU
nguyên liệu, phí tổn, tài liệu
10 nét Đã học ở Minna bài 15
On: リョウ
Kun: — Câu chuyện: Gạo (米) đổ vào cái đấu có cán, đong đầy để tính phần nấu → LIỆU: nguyên liệu, phí.
無料 (むりょう) · miễn phí 給料 (きゅうりょう) · tiền lương 料理 (りょうり) · Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`) 調味料 (ちょうみりょう) · gia vị Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 料 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
理 LÝ
lý lẽ, logic, đạo lý
11 nét Đã học ở Minna bài 15
On: リ
Kun: ことわり Câu chuyện: Nhà vua (王) đi khắp làng quê (里) phân xử, việc gì cũng có lẽ phải → LÝ: lý lẽ.
料理 (りょうり) · Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`) 管理人 (かんりにん) · người quản lý, người quản trị (tòa nhà, khu chung cư) 理由 (りゆう) · Lý do Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 理 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
米 MỄ
gạo, nước Mỹ, mét
6 nét Đã học ở Minna bài 43
On: ベイ · マイ
Kun: こめ · よね Câu chuyện: Bông lúa trổ hạt tung ra bốn phía quanh thân → MỄ: gạo.
米 (こめ) · gạo 米国 (べいこく) · nước Mỹ, Hoa Kỳ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 米 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
洗 TẨY
rửa, giặt
9 nét Đã học ở Minna bài 29
On: セン
Kun: あら.う Câu chuyện: Đi đâu về, trước tiên múc nước (氵) rửa chân người (儿) cho sạch bùn → TẨY: rửa.
洗う (あらう) · rửa, giặt 洗濯 (せんたく) · giặt giũ (quần áo) 洗濯機 (せんたくき) · máy giặt 洗濯物 (せんたくもの) · Quần áo cần giặt, đồ giặt Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 洗 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
野 DÃ
cánh đồng, hoang dã
11 nét Đã học ở Minna bài 36
On: ヤ · ショ
Kun: の · の- Câu chuyện: Người làng quê (里) dành sẵn trước (予) một bãi cỏ rộng ngoài xóm cho trâu bò gặm → DÃ: cánh đồng.
野球 (やきゅう) · bóng chày (~を します: chơi bóng chày) 野菜 (やさい) · rau, rau củ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 野 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
菜 THÁI
rau, món ăn
11 nét Đã học ở Minna bài 36
On: サイ
Kun: な Câu chuyện: Tay hái quả (采) ra vườn, ngắt thêm nắm cỏ (艹) non xanh về nấu canh → THÁI: rau.
Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 菜 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
酒 TỬU
rượu
10 nét Đã học ở Minna bài 10
On: シュ
Kun: さけ · さか- Câu chuyện: Nước (氵) ủ lâu trong vò rượu (酉) bốc mùi thơm nồng → TỬU: rượu.
酒 (さけ) · rượu, đồ uống có cồn 酒屋 (さかや) · cửa hàng rượu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 酒 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
肉 NHỤC
thịt
6 nét Đã học ở Minna bài 7
On: ニク
Kun: しし Câu chuyện: Tảng thịt treo trong khung, hai vân thớ chạy xéo bên trong → NHỤC: thịt.
肉 (にく) · thịt 鶏肉 (とりにく) · thịt gà Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 肉 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
味 VỊ
hương vị, mùi vị
8 nét Đã học ở Minna bài 20
On: ミ
Kun: あじ · あじ.わう Câu chuyện: Bà ngoại bảo: quả chưa (未) chín thì cứ để đó, đến khi chín mới đưa lên miệng (口) nếm → VỊ: hương vị.
趣味 (しゅみ) · sở thích; gu, khiếu thẩm mỹ 意味 (いみ) · ý nghĩa 味 (あじ) · vị 調味料 (ちょうみりょう) · gia vị Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 味 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại