Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhục
Tảng thịt treo trong khung, hai vân thớ chạy xéo bên trong → NHỤC: thịt.
肉cấu tạo tham khảo (IDS)筋 CÂN gân · 肉 NHỤC thịt
鶏 KÊ gà · 肉 NHỤC thịt
皮 BÌ da · 肉 NHỤC thịt
牛 NGƯU con bò · 肉 NHỤC thịt
鳥 ĐIỂU chim · 肉 NHỤC thịt
豚 ĐỒN thịt lợn · 肉 NHỤC thịt
肉 NHỤC thịt · 体 THỂ thân · 的 ĐÍCH mang tính
肉 NHỤC thịt · 親 THÂN bố mẹ
肉 NHỤC thịt · 体 THỂ cơ thể
肉 NHỤC thịt
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 10, 11, 12, 13 · 単語 bài 10
Mở bài 2Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn