訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
肉
thịt
Nhục · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
肉
· thịt
Bên trong (内) con người (人) là phần thịt: 肉.
内
bên trong
人
con người
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
鶏肉
とりにく
thịt gà
入院します(パン/肉が~)
やけます
nhập viện
筋肉
きんにく
cơ bắp, gân
皮肉
ひにく
mỉa mai, châm biếm
肉親
にくしん
máu mủ, người thân
肉体
にくたい
cơ thể, thể xác