朝 TRIỀU
buổi sáng, triều đại
12 nét Đã học ở Minna bài 4
On: チョウ
Kun: あさ Câu chuyện: Nắng sớm (𠦝) vừa lên mà vầng trăng (月) còn treo nhạt trên trời → TRIỀU: buổi sáng.
朝 (あさ) · buổi sáng 毎朝 (まいあさ) · mỗi sáng, mỗi buổi sáng 朝ご飯 (あさごはん) · N (bữa sáng, điểm tâm) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 朝 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
昼 TRÚ
ban ngày, buổi trưa
9 nét Đã học ở Minna bài 4
On: チュウ
Kun: ひる Câu chuyện: Cây thước (尺) đo bóng nắng, bình minh (旦) qua lâu rồi, bóng ngắn nhất lúc trưa → TRÚ: ban ngày.
昼 (ひる) · ban ngày, buổi trưa 昼ご飯 (ひるごはん) · cơm trưa, bữa trưa 昼休み (ひるやすみ) · giờ nghỉ trưa 昼間 (ひるま) · ban ngày, giữa trưa Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 昼 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
春 XUÂN
mùa xuân
9 nét Đã học ở Minna bài 18
On: シュン
Kun: はる Câu chuyện: Hai tay dâng (𡗗) lên mặt trời (日) ấm đầu năm, cây cối đâm chồi → XUÂN: mùa xuân.
春 (はる) · mùa xuân 春休み (はるやすみ) · kỳ nghỉ xuân Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 春 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
夏 HẠ
mùa hè
10 nét Đã học ở Minna bài 18
On: カ · ガ · ゲ
Kun: なつ Câu chuyện: Một (一) vạch trán, cái mũi (自) đỏ ửng, gót chân (夂) lê trên cát nóng → HẠ: mùa hè.
夏 (なつ) · Mùa hè 夏休み (なつやすみ) · kỳ nghỉ hè Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 夏 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
秋 THU
mùa thu
9 nét Đã học ở Minna bài 18
On: シュウ
Kun: あき · とき Câu chuyện: Cây lúa (禾) chín vàng bên đống lửa (火) đốt rơm, cánh đồng vào mùa gặt → THU: mùa thu.
秋 (あき) · mùa thu 秋葉原 (あきはばら) · Akihabara (khu phố điện tử nổi tiếng ở Tokyo) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 秋 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
冬 ĐÔNG
mùa đông
5 nét Đã học ở Minna bài 18
On: トウ
Kun: ふゆ Câu chuyện: Gót chân (夂) bước trên mặt băng giá (冫), từng bước run cầm cập → ĐÔNG: mùa đông.
冬 (ふゆ) · Mùa đông 冬休み (ふゆやすみ) · kỳ nghỉ đông Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 冬 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
京 KINH
kinh đô, thủ đô
8 nét Đã học ở Minna bài 15
On: キョウ · ケイ · キン
Kun: みやこ Câu chuyện: Cái nắp (亠) mái cao, miệng (口) cổng lớn, dưới là cột trụ: thành của vua → KINH: kinh đô.
東京 (とうきょう) · Tokyo 京都 (きょうと) · Kyoto Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 京 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
都 ĐÔ
đô thị, thủ đô
11 nét Đã học ở Minna bài 40
On: ト · ツ
Kun: みやこ Câu chuyện: Người ấy (者) từ khắp làng (⻏) kéo về, nhà cửa chen chúc thành phố lớn → ĐÔ: đô thị.
都会 (とかい) · thành phố, đô thị 都市 (とし) · thành phố, đô thị Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 都 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
府 PHỦ
phủ, cơ quan chính phủ, kho chứa
8 nét Mới với bạn
On: フ
Kun: — Câu chuyện: Minh tìm ủy ban mãi, hóa ra dưới mái hiên (广) có tấm biển gắn vào (付) cổng bé tí → PHỦ: dinh, cơ quan.
都道府県 (とどうふけん) · các tỉnh thành (đơn vị hành chính cấp tỉnh của Nhật) 大阪府 (おおさかふ) · phủ Osaka (đơn vị hành chính cấp tỉnh) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 府 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
県 HUYỆN
tỉnh
9 nét Đã học ở Minna bài 25
On: ケン
Kun: か.ける Câu chuyện: Con mắt (目) treo trên góc gập (𠃊) của cột, nhìn xuống cả vùng cai quản → HUYỆN: tỉnh.
県 (けん) · tỉnh 都道府県 (とどうふけん) · các tỉnh thành (đơn vị hành chính cấp tỉnh của Nhật) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 県 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
市 THỊ
thành phố, chợ
5 nét Đã học ở Minna bài 26
On: シ
Kun: いち Câu chuyện: Cái nắp (亠) che nắng, cái khăn (巾) treo làm biển: phiên chợ nơi phố đông → THỊ: thành phố.
市役所 (しやくしょ) · tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố 都市 (とし) · thành phố, đô thị Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 市 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
町 ĐINH
thị trấn, khu phố
7 nét Đã học ở Minna bài 17
On: チョウ
Kun: まち Câu chuyện: Cạnh mảnh ruộng (田) có ai đóng xuống một vật hình chữ T (丁), chợ họp quanh đó, lâu dần thành phố → ĐINH: thị trấn mọc quanh cây đinh.
町 (まち) · thị trấn, thành phố 港町 (みなとまち) · thị trấn cảng, thành phố cảng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 町 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại