Đang mở trang…
Đang mở trang…
KINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kinh
Cái nắp (亠) mái cao, miệng (口) cổng lớn, dưới là cột trụ: thành của vua → KINH: kinh đô.
⿳亠口小cấu tạo tham khảo (IDS)東 ĐÔNG phía đông · 京 KINH kinh đô
東 ĐÔNG phía đông · 京 KINH kinh đô
上 THƯỢNG lên · 京 KINH kinh đô
帰 QUY trở về · 京 KINH kinh đô
京 KINH kinh đô · 都 ĐÔ thủ đô
東 ĐÔNG phía đông · 京 KINH kinh đô · 大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học
東 ĐÔNG phía đông · 京 KINH kinh đô · 都 ĐÔ đô thị
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 14
Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn