tỉnh県
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
県HUYỆNtỉnhđọc けん
nghĩa đentỉnh→ tỉnh
- So với tiếng Việt
- Bẫy: huyện Tiếng Việt "huyện" là đơn vị dưới tỉnh; 県 ở Nhật là tỉnh.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 経験 (けいけん): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.