Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đinh
Cạnh mảnh ruộng (田) có ai đóng xuống một vật hình chữ T (丁), chợ họp quanh đó, lâu dần thành phố → ĐINH: thị trấn mọc quanh cây đinh.
Gợi âm: ĐINH: đ → ch, đuôi -nh → trường âm (チョウ)
⿰田丁cấu tạo tham khảo (IDS)下 HẠ dưới, chỗ thấp · 町 ĐINH phố, thị trấn
港 CẢNG cảng · 町 ĐINH thị trấn
町 ĐINH phố, thị trấn
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 10
Mở bài 2Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn