khu phố cổ下町
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 下 ở cuối · 〜下
Xem cả 16 từ →Có 下 ở giữa · 〜下〜
Có 下 · 下
- 下dưới, bên dướiHẠBDYMNN
- 下がる(nhiệt độ, giá cả, thành tích) giảm, hạ xuống; lùi ra sauHẠMMKBDYMNN
- 下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)HẠMMKBDY