Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đông
Gót chân (夂) bước trên mặt băng giá (冫), từng bước run cầm cập → ĐÔNG: mùa đông.
⿱夂⺀cấu tạo tham khảo (IDS)真 CHÂN thật, chính · 冬 ĐÔNG mùa đông
冬 ĐÔNG mùa đông · 眠 MIÊN ngủ
冬 ĐÔNG mùa đông · 休 HƯU nghỉ ngơi
冬 ĐÔNG mùa đông
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 8, 9, 10 · 単語 bài 8
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn