Mùa đông冬
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
冬ĐÔNGmùa đôngđọc ふゆ
nghĩa đenmùa đông→ mùa đông
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
hạ / đông