医 Y
y tế, bác sĩ
7 nét Đã học ở Minna bài 3
On: イ
Kun: い.やす · い.する · くすし Câu chuyện: Mũi tên (矢) rút ra đặt vào hộp, người thầy thuốc băng vết thương → Y: chữa bệnh.
医者 (いしゃ) · bác sĩ 医学 (いがく) · Y học. 歯医者 (はいしゃ) · nha sĩ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 医 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
者 GIẢ
người
8 nét Đã học ở Minna bài 3
On: シャ
Kun: もの Câu chuyện: Ông lão lưng còng đứng giữa sân nắng mặt trời (日), chỉ tay hỏi người kia là ai → GIẢ: người.
医者 (いしゃ) · bác sĩ 者 (もの) · người (dùng khi nói về người thân hoặc cấp dưới) 研究者 (けんきゅうしゃ) · nhà nghiên cứu 歯医者 (はいしゃ) · nha sĩ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 者 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
員 VIÊN
nhân viên, thành viên
10 nét Đã học ở Minna bài 3
On: イン
Kun: — Câu chuyện: Mỗi người là một cái miệng (口) đứng trên vỏ sò (貝) tiền lương: một người làm công → VIÊN: nhân viên.
社員 (しゃいん) · nhân viên công ty 会社員 (かいしゃいん) · nhân viên công ty 銀行員 (ぎんこういん) · nhân viên ngân hàng 駅員 (えきいん) · nhân viên nhà ga Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 員 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
民 DÂN
dân chúng, người dân
5 nét Mới với bạn
On: ミン
Kun: たみ Câu chuyện: 民 trông như người cúi đầu cầm cuốc dưới mái lều, ngày ngày làm ruộng nuôi cả nước → DÂN: người dân.
住民 (じゅうみん) · cư dân, người dân 国民 (こくみん) · quốc dân, công dân Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 民 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
歌 CA
bài hát, ca hát
14 nét Đã học ở Minna bài 20
On: カ
Kun: うた · うた.う Câu chuyện: Hai cái miệng (口) chồng như cây đinh (丁) dựng, há rộng như ngáp (欠) mà hát → CA: bài hát.
歌 (うた) · Bài hát, việc hát 歌う (うたう) · hát 歌手 (かしゅ) · ca sĩ 歌舞伎 (かぶき) · Kabuki (loại hình kịch nhạc truyền thống Nhật Bản) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 歌 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại
運 VẬN
vận chuyển, vận mệnh, may mắn
12 nét Đã học ở Minna bài 18
On: ウン
Kun: はこ.ぶ Câu chuyện: Xe (車) chở hàng phủ khăn trùm (冖), lăn bánh bước đi (辶) khắp nơi → VẬN: chở, vận may.
運動会 (うんどうかい) · hội thi thể thao 運ぶ (はこぶ) · vận chuyển, mang, chở 運動 (うんどう) · vận động, tập thể dục 運転手 (うんてんしゅ) · người lái xe, tài xế Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 運 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
転 CHUYỂN
xoay, lăn, chuyển đổi
11 nét Đã học ở Minna bài 5
On: テン
Kun: ころ.がる · ころ.げる · ころ.がす · ころ.ぶ · まろ.ぶ · うたた · うつ.る · くる.めく Câu chuyện: Bánh xe (車) lăn tròn như đám mây (云) trôi, cứ thế mà xoay → CHUYỂN: xoay.
自転車 (じてんしゃ) · xe đạp 運転手 (うんてんしゅ) · người lái xe, tài xế 転勤 (てんきん) · chuyển công tác Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 転 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
説 THUYẾT
thuyết minh, giải thích, ý kiến
14 nét Đã học ở Minna bài 28
On: セツ · ゼイ
Kun: と.く Câu chuyện: Thầy đồ dùng lời nói (言) chậm rãi, trao đổi (兑) từng ý với trò cho đến khi rõ → THUYẾT: thuyết minh.
説明 (せつめい) · giải thích, trình bày 小説 (しょうせつ) · tiểu thuyết 小説家 (しょうせつか) · tiểu thuyết gia 説明書 (せつめいしょ) · sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 説 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại
家 GIA
nhà, gia đình
10 nét Đã học ở Minna bài 19
On: カ · ケ
Kun: いえ · や · うち Câu chuyện: Dưới mái nhà (宀) nuôi con lợn béo: nhà có của, có người ở → GIA: nhà.
家族 (かぞく) · gia đình ご家族 (ごかぞく) · gia đình (của người khác) 家 (いえ) · nhà, mái ấm 小説家 (しょうせつか) · tiểu thuyết gia Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 家 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại