旅 LỮ
chuyến đi, du lịch
10 nét Đã học ở Minna bài 11
On: リョ
Kun: たび Câu chuyện: Người nghiêng (𠂉) mình đeo ba lô, chọn phương hướng (方) rồi lên đường → LỮ: chuyến đi.
旅行 (りょこう) · Du lịch (danh từ) 旅行社 (りょこうしゃ) · công ty du lịch 旅館 (りょかん) · nhà trọ kiểu Nhật Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 旅 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
館 QUÁN
tòa nhà, quán
16 nét Đã học ở Minna bài 17
On: カン
Kun: やかた · たて Câu chuyện: Có chỗ ăn (飠) dưới mái nhà (宀) lớn trên gò đất đôi (𠂤): tòa nhà tiếp khách → QUÁN: tòa nhà.
美術館 (びじゅつかん) · bảo tàng mỹ thuật 図書館 (としょかん) · thư viện 大使館 (たいしかん) · Đại sứ quán 映画館 (えいがかん) · rạp chiếu phim Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 館 theo từng nét 0/16 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trước Sau Tự phát Đặt lại
有 HỮU
có, sở hữu, tồn tại
6 nét Đã học ở Minna bài 14
On: ユウ · ウ
Kun: あ.る Câu chuyện: Tay trái (𠂇) cầm miếng thịt dưới ánh trăng (月): trong tay đã có của ăn → HỮU: có.
有名[な] (ゆうめいな) · Tính từ [na] (nổi tiếng) 有利 (ゆうり) · có lợi, thuận lợi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 有 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
去 KHỨ
quá khứ, rời đi, bỏ đi
5 nét Đã học ở Minna bài 5
On: キョ · コ
Kun: さ.る · -さ.る Câu chuyện: Gói chút đồ riêng tư (厶) mang theo, rời mảnh đất (土) cũ ra đi, chuyện cũ thành hôm qua → KHỨ: quá khứ.
去年 (きょねん) · N (năm ngoái) 去る (さる) · rời đi, ra đi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 去 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
主 CHỦ
chủ nhân, chính, chủ yếu
5 nét Đã học ở Minna bài 7
On: シュ · ス · シュウ
Kun: ぬし · おも · あるじ Câu chuyện: Cái nắp (亠) như ngọn đèn đặt trên đất (土) giữa nhà, người giữ đèn là người đứng đầu → CHỦ: chủ nhân.
ご主人 (ごしゅじん) · chồng (của người khác) 主人公 (しゅじんこう) · nhân vật chính Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 主 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
写 TẢ
sao chép, chụp ảnh, miêu tả
5 nét Đã học ở Minna bài 10
On: シャ · ジャ
Kun: うつ.す · うつ.る · うつ- · うつ.し Câu chuyện: Khăn trùm (冖) phủ lên trang giấy, đồ theo nét bên dưới mà chép lại → TẢ: sao chép, chụp.
写真 (しゃしん) · N (ảnh, bức ảnh) 写る (うつる) · (máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 写 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
真 CHÂN
thật, chân thực
10 nét Đã học ở Minna bài 10
On: シン
Kun: ま · ま- · まこと Câu chuyện: Mười (十) con mắt (目) cùng soi, đặt lên tám (八) cái giá: không thứ gì giả lọt qua → CHÂN: thật.
写真 (しゃしん) · N (ảnh, bức ảnh) 真ん中 (まんなか) · chính giữa, trung tâm 真面目 (まじめ) · nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn (tính từ ĐUÔI NA) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 真 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
夕 TỊCH
buổi chiều tối
3 nét Đã học ở Minna bài 32
On: セキ
Kun: ゆう Câu chuyện: Mũ nhọn (𠂊) của vầng trăng non, một dấu chấm (丶) sao: trời vừa chạng vạng → TỊCH: buổi chiều tối.
夕方 (ゆうがた) · buổi tối, chiều tối 夕飯 (ゆうはん) · bữa tối Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 夕 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
飯 PHẠN
cơm, bữa ăn
12 nét Đã học ở Minna bài 25
On: ハン
Kun: めし Câu chuyện: Ăn (飠) xong lại lật ngược lại (反) nồi, vét từng hạt cơm → PHẠN: cơm.
晩ご飯 (ばんごはん) · N (bữa tối, bữa chiều) ご飯 (ごはん) · cơm, bữa ăn 昼ご飯 (ひるごはん) · cơm trưa, bữa trưa 朝ご飯 (あさごはん) · N (bữa sáng, điểm tâm) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 飯 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
方 PHƯƠNG
phương hướng, cách thức, vị, người
4 nét Đã học ở Minna bài 16
On: ホウ
Kun: かた · -かた · -がた Câu chuyện: Chiếc la bàn cổ: cái nắp (亠) che kim, nét phẩy (丿) và móc gập (𠃌) quay về hướng đường về → PHƯƠNG: phương hướng.
あの方 (あのかた) · vị kia 読み方 (よみかた) · cách đọc 夕方 (ゆうがた) · buổi tối, chiều tối 方 (かた) · cách; người (kính ngữ) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 方 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại