Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quán
Có chỗ ăn (飠) dưới mái nhà (宀) lớn trên gò đất đôi (𠂤): tòa nhà tiếp khách → QUÁN: tòa nhà.
⿰飠官cấu tạo tham khảo (IDS)美 MỸ đẹp (vẻ đẹp) · 術 THUẬT nghề, thuật (kỹ thuật) · 館 QUÁN tòa nhà
図 ĐỒ tranh, sách · 書 THƯ sách · 館 QUÁN tòa nhà
映 ÁNH chiếu · 画 HỌA tranh · 館 QUÁN tòa nhà
大 ĐẠI lớn · 使 SỬ sử dụng · 館 QUÁN tòa nhà
入 NHẬP vào · 館 QUÁN tòa nhà
旅 LỮ khách đi xa · 館 QUÁN quán, tòa nhà
館 QUÁN tòa nhà
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 7, 8, 11
Mở bài 3Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn