低 ĐÊ
thấp, lùn
7 nét Đã học ở Minna bài 25
On: テイ
Kun: ひく.い · ひく.める · ひく.まる Câu chuyện: Người (亻) cúi xuống tận nền thấp (氐) mới nhặt được hạt đậu rơi → ĐÊ: thấp.
低い (ひくい) · Thấp (tính từ đuôi I) 低く (ひくく) · thấp, xuống thấp (dạng phó từ của 低い) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 低 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
短 ĐOẢN
ngắn, đoản
12 nét Đã học ở Minna bài 13
On: タン
Kun: みじか.い Câu chuyện: Mũi tên (矢) đặt cạnh hạt đậu (豆) để đo, thấy cả hai đều ngắn tũn → ĐOẢN: ngắn.
短い (みじかい) · ngắn 短く (みじかく) · ngắn gọn, một cách ngắn (phó từ) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 短 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
近 CẬN
gần
7 nét Đã học ở Minna bài 8
On: キン · コン
Kun: ちか.い Câu chuyện: Mang cái rìu (斤) bước đi (辶) vài bước là tới khu rừng sát nhà → CẬN: gần.
最近 (さいきん) · gần đây 近く (ちかく) · gần, vùng lân cận 近い (ちかい) · Gần 近所 (きんじょ) · hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhà Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 近 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
遠 VIỄN
xa
13 nét Đã học ở Minna bài 26
On: エン · オン
Kun: とお.い Câu chuyện: Đất (土) bám đầu, miệng (口) thở dốc, vạt áo (𧘇) lấm bụi, bước đi (辶) mãi chưa tới → VIỄN: xa.
遠い (とおい) · Xa (tính từ đuôi I) 遠慮なく (えんりょなく) · đừng ngại ngần, cứ tự nhiên Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 遠 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
弱 NHƯỢC
yếu
10 nét Đã học ở Minna bài 25
On: ジャク
Kun: よわ.い · よわ.る · よわ.まる · よわ.める Câu chuyện: Hai cây cung (弓) phủ băng giá (冫), dây cứng đờ, bắn không nổi → NHƯỢC: yếu.
弱い (よわい) · yếu (A-i) 弱まる (よわまる) · yếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 弱 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
強 CƯỜNG
mạnh
11 nét Đã học ở Minna bài 11
On: キョウ · ゴウ
Kun: つよ.い · つよ.まる · つよ.める · し.いる · こわ.い Câu chuyện: Cây cung (弓) căng dây bằng tơ con sâu (虫), kéo mãi không đứt → CƯỜNG: mạnh.
勉強 (べんきょう) · Học, việc học 強い (つよい) · mạnh, khỏe Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 強 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
暗 ÁM
tối, u ám, không rõ ràng
13 nét Đã học ở Minna bài 13
On: アン
Kun: くら.い · くら.む · くれ.る Câu chuyện: Mặt trời (日) đã lặn, chỉ còn âm thanh (音) côn trùng kêu trong bóng tối → ÁM: tối.
暗い (くらい) · tối, âm u 暗証番号 (あんしょうばんごう) · mã PIN, số bí mật Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 暗 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
明 MINH
sáng, rõ ràng
8 nét Đã học ở Minna bài 13
On: メイ · ミョウ · ミン
Kun: あ.かり · あか.るい · あか.るむ · あか.らむ · あき.らか · あ.ける · -あ.け · あ.く · あ.くる · あ.かす Câu chuyện: Mặt trời (日) và trăng (月) đứng cạnh nhau, ngày đêm đều sáng → MINH: sáng.
明日 (あす) · ngày mai 明るい (あかるい) · sáng, tươi sáng 説明 (せつめい) · giải thích, trình bày 説明書 (せつめいしょ) · sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 明 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
悪 ÁC
xấu, ác
11 nét Đã học ở Minna bài 13
On: アク · オ
Kun: わる.い · わる- · あ.し · にく.い · -にく.い · ああ · いずくに · いずくんぞ · にく.む Câu chuyện: Tim (心) bị đè dưới một khối nặng xấu xí, lòng đầy ý nghĩ xấu → ÁC: xấu.
悪い (わるい) · xấu 悪 (あく) · cái ác, điều xấu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 悪 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
利 LỢI
lợi ích, thuận lợi, lãi
7 nét Đã học ở Minna bài 14
On: リ
Kun: き.く Câu chuyện: Con dao (刂) bén cắt cây lúa (禾) gọn gàng, thu hoạch nhanh lại có lãi → LỢI: lợi ích; sắc bén.
便利[な] (べんりな) · Tiện lợi, tiện ích (tính từ đuôi Na) 利用 (りよう) · sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 利 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại