同 ĐỒNG
giống nhau, đồng nhất
6 nét Đã học ở Minna bài 16
On: ドウ
Kun: おな.じ Câu chuyện: Trong vành ngoài (冂) của sân trường, cả lớp xếp thành một (一) hàng, miệng (口) hát cùng một bài y hệt nhau → ĐỒNG: giống nhau.
同じ (おなじ) · giống nhau (A-na) 同時に (どうじに) · cùng lúc, đồng thời; đồng thời cũng, mặt khác (thêm một tính chất) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 同 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
回 HỒI
lần, vòng, xoay
6 nét Đã học ở Minna bài 34
On: カイ · エ
Kun: まわ.る · -まわ.る · -まわ.り · まわ.す · -まわ.す · まわ.し- · -まわ.し · もとお.る · か.える Câu chuyện: Cái miệng (口) nhỏ nằm trong vòng rào (囗) lớn, đi vòng mãi hết lần này đến lần khác → HỒI: lần.
回す (まわす) · quay, xoay, vặn 回り (まわり) · chu vi, vòng quanh (một vật); xung quanh, những người xung quanh Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 回 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
晩 VÃN
buổi tối, đêm muộn
12 nét Đã học ở Minna bài 4
On: バン
Kun: — Câu chuyện: Mặt trời (日) lặn, người làm công được thoát ra (免) khỏi xưởng, về nhà ăn cơm → VÃN: buổi tối.
晩 (ばん) · buổi tối 今晩 (こんばん) · tối nay 晩ご飯 (ばんごはん) · N (bữa tối, bữa chiều) 毎晩 (まいばん) · mỗi tối, hàng tối Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 晩 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
勉 MIỄN
nỗ lực, cố gắng
10 nét Đã học ở Minna bài 11
On: ベン
Kun: つと.める Câu chuyện: Muốn thoát ra (免) khỏi cái nghèo thì phải dồn sức (力) học → MIỄN: nỗ lực.
勉強 (べんきょう) · Học, việc học 勉強中 (べんきょうちゅう) · đang học 試験勉強 (しけんべんきょう) · ôn thi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 勉 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
進 TIẾN
tiến lên, tiến bộ
11 nét Mới với bạn
On: シン
Kun: すす.む · すす.める Câu chuyện: Chú chim (隹) chỉ biết bước đi (辶) về phía trước, chưa từng lùi một bước → TIẾN: tiến lên.
進む (すすむ) · tiến lên; (việc) tiến triển; tiến bộ; (đồng hồ) chạy nhanh; học lên; (bệnh) nặng thêm 前進 (ぜんしん) · tiến lên, tiến bộ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 進 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
集 TẬP
tập hợp, thu thập
12 nét Đã học ở Minna bài 24
On: シュウ
Kun: あつ.まる · あつ.める · つど.う Câu chuyện: Chú chim (隹) sơn ca bay về đậu kín trên cây (木) lúc chiều tà → TẬP: tập hợp.
集める (あつめる) · thu thập, gom lại, sưu tầm 集まる (あつまる) · tụ tập, tập hợp (tự ĐV) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 集 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
文 VĂN
văn chương, câu chữ, văn hóa
4 nét Đã học ở Minna bài 41
On: ブン · モン
Kun: ふみ · あや Câu chuyện: Cái nắp (亠) đội trên những nhát cắt (乂) đan chéo: nét khắc đẹp trên trang giấy → VĂN: văn chương.
作文 (さくぶん) · bài văn, bài luận 文学 (ぶんがく) · văn học 文法 (ぶんぽう) · ngữ pháp 文化 (ぶんか) · văn hóa Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 文 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
作 TÁC
làm, chế tạo, sản xuất
7 nét Đã học ở Minna bài 12
On: サク · サ
Kun: つく.る · つく.り · -づく.り Câu chuyện: Người (亻) chợt (乍) nảy ý, cầm dụng cụ lên làm ngay → TÁC: làm.
作品 (さくひん) · tác phẩm (văn học, nghệ thuật) 作る (つくる) · làm, chế tạo, sản xuất 作文 (さくぶん) · bài văn, bài luận 作家 (さっか) · tác giả, nhà văn Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 作 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
使 SỬ
sử dụng, sai khiến
8 nét Đã học ở Minna bài 12
On: シ
Kun: つか.う · つか.い · -つか.い · -づか.い Câu chuyện: Người (亻) được quan sai đi, cầm thẻ lệnh chạy khắp nơi → SỬ: sai khiến, dùng.
使う (つかう) · sử dụng, dùng 大使館 (たいしかん) · Đại sứ quán 使用中 (しようちゅう) · đang sử dụng, đang dùng 使用禁止 (しようきんし) · cấm sử dụng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 使 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
便 TIỆN
tiện lợi, thư từ
9 nét Đã học ở Minna bài 14
On: ベン · ビン
Kun: たよ.り Câu chuyện: Người (亻) biết thay đổi (更) cách làm thì việc gì cũng dễ dàng → TIỆN: tiện lợi.
郵便局 (ゆうびんきょく) · bưu điện 不便 (ふべん) · bất tiện (na-A) 船便 (ふなびん) · Gửi bằng đường biển, thư đường biển 宅配便 (たくはいびん) · Dịch vụ giao hàng tận nhà, chuyển phát nhanh. Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 便 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại