通 THÔNG
thông qua, đi lại, hiểu
10 nét Đã học ở Minna bài 28
On: ツウ · ツ
Kun: とお.る · とお.り · -とお.り · -どお.り · とお.す · とお.し · -どお.し · かよ.う Câu chuyện: Bước đi (辶) qua cổng làng, rung cái chuông (甬) treo ở lối, đi một mạch không vướng → THÔNG: thông qua.
普通 (ふつう) · thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật) 交通 (こうつう) · giao thông 通信販売 (つうしんはんばい) · mua bán qua thư, mua sắm trực tuyến Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 通 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
降 GIÁNG
xuống, rơi, đầu hàng, giáng xuống
10 nét Đã học ở Minna bài 16
On: コウ · ゴ
Kun: お.りる · お.ろす · ふ.る · ふ.り · くだ.る · くだ.す Câu chuyện: Minh leo 108 bậc lên đền Hibari trên đồi (⻖), lúc bước xuống (夅) thì chân run, mưa lại rơi → GIÁNG: xuống; rơi.
降る (ふる) · rơi, đổ [mưa, tuyết] (V1) 降りる (おりる) · xuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 降 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
品 PHẨM
hàng hóa, phẩm chất
9 nét Đã học ở Minna bài 28
On: ヒン · ホン
Kun: しな Câu chuyện: Ba cái miệng (口) hộp xếp chồng thành tháp hàng ở cửa tiệm → PHẨM: hàng hóa.
製品 (せいひん) · sản phẩm (sản xuất công nghiệp) 作品 (さくひん) · tác phẩm (văn học, nghệ thuật) 品物 (しなもの) · hàng hóa, vật phẩm 食品 (しょくひん) · Thực phẩm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 品 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
着 TRƯỚC
mặc, đến nơi
12 nét Đã học ở Minna bài 17
On: チャク · ジャク
Kun: き.る · き.せる · つ.く · つ.ける Câu chuyện: Người chăn cừu xưa mặc áo da, đội cả đầu cừu (𦍌), tà áo nét phẩy (丿) quét đất, chỉ chừa con mắt (目) dõi đàn → TRƯỚC: mặc; đến nơi.
上着 (うわぎ) · áo khoác 下着 (したぎ) · đồ lót, quần áo lót 着る (きる) · mặc (áo, v.v.) 着物 (きもの) · kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 着 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
物 VẬT
vật, đồ vật, sự vật
8 nét Đã học ở Minna bài 7
On: ブツ · モツ
Kun: もの · もの- Câu chuyện: Con bò (牛) là món đồ quý nhất nhà; chớ (勿) để mất món đồ nào trong chuồng → VẬT: vật.
物価 (ぶっか) · vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung) 食べ物 (たべもの) · Đồ ăn, thức ăn 飲み物 (のみもの) · đồ uống 買い物 (かいもの) · mua sắm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 物 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
動 ĐỘNG
chuyển động, hoạt động
11 nét Đã học ở Minna bài 16
On: ドウ
Kun: うご.く · うご.かす Câu chuyện: Vật nặng (重) đến đâu, có sức (力) đẩy thì cũng nhúc nhích → ĐỘNG: chuyển động.
自動車 (じどうしゃ) · ô tô, xe hơi 動物 (どうぶつ) · động vật 運動会 (うんどうかい) · hội thi thể thao 自動販売機 (じどうはんばいき) · máy bán hàng tự động Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 動 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
建 KIẾN
xây dựng
9 nét Đã học ở Minna bài 18
On: ケン · コン
Kun: た.てる · た.て · -だ.て · た.つ Câu chuyện: Cầm cây bút (聿) vẽ bản thiết kế, bước dài (廴) đo đất để dựng nhà → KIẾN: xây dựng.
建物 (たてもの) · tòa nhà, công trình 建築家 (けんちくか) · kiến trúc sư Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 建 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
夜 DẠ
đêm, buổi tối
8 nét Đã học ở Minna bài 15
On: ヤ
Kun: よ · よる Câu chuyện: Mái nhà như cái nắp (亠) đậy lên, người (亻) gác ngồi bên hiên, buổi tối (夕) đã ngả bóng, ánh trăng quét một nét mác dài → DẠ: đêm.
夜 (よる) · đêm, tối 今夜 (こんや) · tối nay, đêm nay Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 夜 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
風 PHONG
gió, phong cách
9 nét Đã học ở Minna bài 45
On: フウ · フ
Kun: かぜ · かざ- Câu chuyện: Gió lùa vào khung như cái ghế nhỏ (几), cuốn theo con sâu (虫) bay vù → PHONG: gió.
風 (かぜ) · gió 台風 (たいふう) · bão, bão nhiệt đới Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 風 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
台 ĐÀI
cái bệ, đài, đơn vị đếm máy móc
5 nét Đã học ở Minna bài 24
On: ダイ · タイ
Kun: うてな · われ · つかさ Câu chuyện: Ông thợ đá kê một khối vuông như cái miệng (口) làm chân, phía trên chừa góc riêng tư (厶) cho tượng ngồi → ĐÀI: cái bệ.
台所 (だいどころ) · bếp, nhà bếp 台風 (たいふう) · bão, bão nhiệt đới Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 台 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại