Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giáng
Minh leo 108 bậc lên đền Hibari trên đồi (⻖), lúc bước xuống (夅) thì chân run, mưa lại rơi → GIÁNG: xuống; rơi.
Gợi âm: GIÁNG: gi → k, đuôi -ng → trường âm (コウ)
⿰阝夅cấu tạo tham khảo (IDS)以 DĨ lấy làm mốc, từ · 降 GIÁNG xuống, về sau
下 HẠ xuống (dưới) · 降 GIÁNG xuống
降 GIÁNG xuống · 車 XA xe · 口 KHẨU cửa, lối
降 GIÁNG rơi xuống · 出 XUẤT ra
降 HÀNG đầu hàng · 伏 PHỤC nằm phục
降 GIÁNG xuống · 水 THỦY nước
降 GIÁNG rơi xuống (xuống)
降 GIÁNG xuống
降 GIÁNG xuống
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #50
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 2, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13
Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn