gió風
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
風PHONGgióđọc かぜ
nghĩa đengió→ gió
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 課税 (かぜい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 風 ở cuối · 〜風
Xem cả 5 từ →Có 風 ở đầu · 風〜
Xem cả 10 từ →Có 風 ở giữa · 〜風〜
Có 風 · 風