quạt máy扇風機
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 掃除機máy hút bụiTẢO TRỪ CƠBDY
Có 機 ở đầu · 機〜
Xem cả 7 từ →Có 機 ở giữa · 〜機〜