風風
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 風 ở cuối · 〜風
Xem cả 5 từ →Có 風 ở đầu · 風〜
Xem cả 10 từ →Có 風 ở giữa · 〜風〜
Có 風 · 風
Đang mở trang…
風
ふう
Âm Hán Việt: PHONG· chưa kiểm
Cách đọc khác: かぜ (gió)
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 風 ở cuối · 〜風
Xem cả 5 từ →Có 風 ở đầu · 風〜
Xem cả 10 từ →Có 風 ở giữa · 〜風〜
Có 風 · 風