Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHONG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phong
Gió lùa vào khung như cái ghế nhỏ (几), cuốn theo con sâu (虫) bay vù → PHONG: gió.
⿵几䖝cấu tạo tham khảo (IDS)台 ĐÀI đài, bệ cao · 風 PHONG gió
強 CƯỜNG mạnh · 風 PHONG gió
気 KHÍ khí · 風 PHONG gió
暴 BẠO bạo lực · 風 PHONG gió
洋 DƯƠNG đại dương · 風 PHONG gió
風 PHONG gió, cảnh vật · 景 CẢNH cảnh
風 PHONG gió · 船 THUYỀN thuyền
風 PHONG gió · 邪 TÀ tà, độc
風 PHONG gió · 呂 LỮ xương sống
風 PHONG gió · 呂 LỮ xương sống
風 PHONG gió · 呂 LỮ xương sống · 敷 PHU trải
扇 PHIẾN cái quạt · 風 PHONG gió · 機 CƠ máy móc
風 PHONG gió
風 PHONG gió
風 PHONG gió
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 45
Kanji bài 45Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn