rời đi, ra đi去る
Còn nghĩa: rời đi, rời khỏi; qua đi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
去KHỨđi, rờinhư quá khứđọc さ
nghĩa đenrời→ rời đi, rời khỏi; qua đi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 刺さる (ささる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.