xóa bỏ, loại bỏ消去
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 消 ở cuối · 〜消
Xem cả 4 từ →Có 消 ở đầu · 消〜
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn màTIÊU CỰC ĐÍCHMMKBDY
Có 消 · 消