訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
飯
cơm, bữa ăn
Phạn · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
飯
· cơm, bữa ăn
Đồ ăn (食) quay lại (反) thành cơm: 飯.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
朝ご飯
あさごはん
N (bữa sáng, điểm tâm)
晩ご飯
ばんごはん
N (bữa tối, bữa chiều)
昼ご飯
ひるごはん
cơm trưa, bữa trưa
飯
めし
cơm, bữa ăn
昼飯
ひるめし
bữa trưa