訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
昼
ban ngày, buổi trưa
Trú · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
昼
· ban ngày, buổi trưa
Ban ngày có mặt trời (旦) trên thước đo (尺), đó là 昼.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 4
Họ từ / từ liên quan
昼ご飯
ひるごはん
cơm trưa, bữa trưa
昼休み
ひるやすみ
giờ nghỉ trưa
昼間
ひるま
ban ngày, giữa trưa
お昼
おひる
bữa trưa, buổi trưa
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa
昼寝
ひるね
ngủ trưa
昼飯
ひるめし
bữa trưa