bữa trưa, buổi trưaお昼
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
昼TRÚban ngày, trưađọc ひる
nghĩa đentrưa→ bữa trưa, buổi trưa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.